Điện thoại VoIP Yealink T31G có màn hình LCD đồ họa lớn 2.3 inch với đèn nền mang lại trải nghiệm hình ảnh rõ nét cho người dùng. Điện thoại Yealink T31G hỗ trợ 2 tài khoản VoIP và tính năng hội nghị 5 chiều để tối đa hóa năng suất làm việc. Được thiết kế với chân đế có thể điều chỉnh nhiều góc độ, điện thoại VoIP T31G đảm bảo bạn làm việc trong các tình huống khác nhau. Điện thoại IP T31G có tính năng cấp nguồn qua Ethernet (PoE) và chất lượng âm thanh độ nét cao (HD) tuyệt vời.

Thông số kỹ thuật điện thoại VoIP Yealink T31G

  • Màn hình màu LCD 2.4 inch, có đèn nền
  • Hỗ trợ 2 tài khoản SIP
  • Hội nghị đàm thoại 5 bên.
  • 2 cổng mạng Ethernet 10/100Mbps
  • Hỗ trợ codec Opus
  • Âm thanh HD
  • Hỗ trợ Tai nghe không dây EHS
  • Hỗ trợ YDMP / YMCS
  • Nguồn điện: Adapter nguồn 100~240VAC.

Thông số kỹ thuật điện thoại Yealink T31G

Yealink T31G – Technical Specifications

Audio Features

  • HD voice: HD handset, HD speaker
  • Smart Noise Filtering
  • Wideband codec: Opus, G.722
  • Narrowband codec: G.711(A/μ), G.723.1,G.729AB, G.726, iLBC
  • DTMF: In-band, Out-of-band (RFC 2833) and SIP INFO
  • Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Phone Features

  • 2 VoIP accounts
  • Call hold, mute, DND
  • One-touch speed dial, hotline
  • Call forward, call waiting, call transfer
  • Group listening, SMS, emergency call
  • Redial, call return, auto answer
  • Local 5-way conferencing
  • Direct IP call without SIP proxy
  • Ring tone selection/import/delete
  • Set date time manually or automatically
  • Dial plan
  • XML Browser, action URL/URI
  • Integrated screenshots
  • RTCP-XR, VQ-RTCPXR
  • Enhanced DSS Key

Directory

  • Local phonebook up to 1000 entries
  • Black list
  • XML/LDAP remote phonebook
  • Smart dialing
  • Phonebook search/import/export
  • Call history: dialed/received/missed/forwarded

IP-PBX Features

  • Busy Lamp Field (BLF), Bridged Line Apperance(BLA)
  • Anonymous call, anonymous call rejection
  • Hot-desking, voice mail
  • Flexible seating
  • Call park, call pickup
  • Executive and Assistant
  • Centralised call recording
  • Visual voice mail
  • Call recording

Display and Indicator

  • 2.3” 132×64-pixel graphical LCD with backlight
  • LED for call and message waiting indication
  • Dual-colour (red or green) illuminated LEDs forline status information
  • Intuitive user interface with icons and soft keys
  • Multilingual user interface
  • Caller ID with name and number
  • Power saving

Feature keys

  • 2 line keys with LED
  • 6 features keys: transfer, message, headset, redial, mute, hands-free speakerphone
  • 5 navigation keys
  • Volume control keys

Interface

  • Dual-port Gigabit Ethernet
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 2
  • 1 x RJ9 (4P4C) handset port
  • 1 x RJ9 (4P4C) headset port

Other Physical Features

  • Colour: Classic Grey
  • Wall mountable
  • External Yealink AC adapter AC 100~240V input and DC 5V/600mA output
  • Power consumption (PSU): 2-3W
  • Power consumption (PoE): 3-4W
  • Dimension (W*D*H*T): 188mm*189mm*162mm*50mm
  • Operating humidity: 10~95%
  • Operating temperature: -10~50°C (+14~122°F)

Management

  • Configuration: browser/phone/auto-provision
  • Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS for mass deploy
  • Auto-provision with PnP
  • Zero-sp-touch, TR-069
  • Phone lock for personal privacy protection
  • Reset to factory, reboot
  • Package tracing export, system log

Network and Security

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • Call server redundancy supported
  • NAT traversal: STUN mode
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP assignment: static/DHCP
  • HTTP/HTTPS web server
  • Time and date synchronisation using SNTP
  • UDP/TCP/DNS-SRV (RFC 3263)
  • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToSDSCP
  • SRTP for voice
  • Transport Layer Security (TLS)
  • HTTPS certificate manager
  • AES encryption for configuration file
  • Digest authentication
  • OpenVPN, IEEE802.1X
  • IPv6
  • LLDP/CDP/DHCP VLAN
  • ICE