Tổng đài IP Yeastar S300 được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và lớn, khả năng hỗ trợ tới 300 users, hỗ trợ 60 cuộc gọi đồng thời. Tổng đài VoIP Yeastar S300 cung cấp khả năng mở rộng tùy chọn tới 500 users/120 cuộc gọi đồng thời và các trung kế PSTN, GSM, E1 qua các khe cắm mở rộng.

Tính năng chính tổng đài IP Yeastar S300:

  • Hỗ trợ 300 tài khoản SIP dùng với IP Phone
  • Hỗ trợ tối đa 24 giao diện FXO (CO-line) kết nối tới nhà cung cấp dịch vụ PSTN. (Tùy chọn)
  • Hỗ trợ tối đa 24 giao diện FXS cho máy nhánh analog (Tùy chọn)
  • Hỗ trợ tối đa 300 SIPtrunks
  • Hỗ trợ tối đa 6 SIM GSM (Tùy chọn)
  • 2 cổng mạng Gigabit (10/100/1000Mbps)
  • Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ.
  • Tích hợp sẵn các tính năng: lời chào tự động, ghi âm cuộc gọi, chuyển số cuộc gọi, đàm thoại nhóm, đặt chuông theo nhóm,v.v.
  • Điện áp hoạt động: bộ chuyển đổi nguồn 100~ 240VAC.

Thông số kỹ thuật tổng đài VoIP Yeastar S300

Yeastar S300 – Technical Specifications

General

  • Users 300 (up to 500)
  • Max Concurrent Calls 60 (up to 120)
  • Max Analog Ports 24
  • Max BRI Ports 24
  • Max Cellular Ports 6
  • Max E1/T1/J1 Ports 3
  • VoIP Trunks 100
  • Protocol SIP (RFC3261), IAX2
  • Transport Protocol UDP, TCP, TLS, SRTP
  • Codec G711 (alaw/ulaw), G722, G726, G729A, GSM, Speex, ADPCM, iLBC, H263, H263P, H264, MPEG4
  • DTMF In-band, RFC4733, RFC2833, SIP INFO
  • LAN 1 × 10/100/1000 Mbps
  • WAN 1 × 10/100/1000 Mbps
  • IP Services Static IP, DHCP, VPN, Firewall, VLAN, DDNS, PPPoE, QoS, Static NAT, STUN
  • Voicemail 10000 min (expandable)
  • Firewall Yes
  • T.38 Fax Yes
  • App Center Yes
  • External Storage SD Card & 2.5 inch SATA HDD
  • USB 1
  • Power AC 100-240V 50/60HZ 1.8A max
  • Size (L x W x H) (cm) 44 x 25.2 x 4.4
  • Weight 2.6 kg
  • Power Consumption 6.2-59.1 W
  • Environment, Operation Range: 0°C to 40°C, 32°F to 104°F; Storage Range: -20°C to 65°C, -4°F to 149°F; Humidity: 10-90% non-condensing
  • Mounting 1U Rack-mount